知人者智,自知者明
hiểu người khác là người tài trí, nhưng hiểu chính mình mới là người thực sự sáng suốt (thành ngữ, từ 道德經|道德经[Dao4 de2 jing1] của Lão Tử)
hiểu người khác là người tài trí, nhưng hiểu chính mình mới là người thực sự sáng suốt (thành ngữ, từ 道德經|道德经[Dao4 de2 jing1] của Lão Tử)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ); nói thì dễ, làm thì khó
›知其然而不知其所以然zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy
›知冷知热zhī lěng zhī rèbiết người khác lạnh hay nóng (thành ngữ); rất chu đáo
›知子莫若父zhī zǐ mò ruò fùkhông ai hiểu con trai hơn cha nó (thành ngữ)
›知无不言,言无不尽zhī wú bù yán , yán wú bù jìnnghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ); nghĩa bóng: thẳng thắn; bộc…
›知人知面不知心zhī rén zhī miàn bù zhī xīnbiết người biết mặt không biết lòng (thành ngữ)
›知其不可而为之zhī qí bù kě ér wéi zhītiếp tục kiên quyết dù biết rằng nhiệm vụ là không thể (thành ngữ)
›知人善任zhī rén shàn rèn(thành ngữ) giỏi bổ nhiệm người theo khả năng của họ; đặt đúng người vào đúng chỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.