知法犯法
biết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc
biết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ); nghĩa bóng: thẳng thắn; bộc…
›知书达理zhī shū dá lǐcó học thức và biết điều (thành ngữ)
›知易行难zhī yì xíng nándễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ); nói thì dễ, làm thì khó
›知悭识俭zhī qiān shí jiǎn(thành ngữ) biết cách tiết kiệm
›知彼知己,百战不殆zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dàibiết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")
›知彼知己zhī bǐ zhī jǐbiết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")
›知己知彼,百战不殆zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dàibiết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
›知己知彼zhī jǐ zhī bǐbiết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.