栉风沐雨
nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết
nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu
›治丝益棼zhì sī yì fénngh. cố gỡ rối sợi tơ chỉ làm chúng rối hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn giúp nhưng lại khiến mọi việc tồi…
›枕戈待旦zhěn gē dài dànnghĩa đen: chờ đến bình minh, đầu gối lên ngọn giáo (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn sàng và chờ đợi…
›正中要害zhèng zhòng yào hàiđánh trúng tim đen (thành ngữ)
›枕冷衾寒zhěn lěng qīn hángối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo
›正襟危坐zhèng jīn wēi zuòngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)
›正言厉色zhèng yán lì sènghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười; cũng viết 正顏厲色|正颜厉色
›正颜厉色zhèng yán lì sènghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.