知己知彼
biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])
›知彼知己zhī bǐ zhī jǐbiết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")
›知彼知己,百战不殆zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dàibiết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")
›知冷知热zhī lěng zhī rèbiết người khác lạnh hay nóng (thành ngữ); rất chu đáo
›知其然而不知其所以然zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán(thành ngữ) biết rằng nó là như vậy nhưng không biết tại sao nó là như vậy
›知其不可而为之zhī qí bù kě ér wéi zhītiếp tục kiên quyết dù biết rằng nhiệm vụ là không thể (thành ngữ)
›知人知面不知心zhī rén zhī miàn bù zhī xīnbiết người biết mặt không biết lòng (thành ngữ)
›知悭识俭zhī qiān shí jiǎn(thành ngữ) biết cách tiết kiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.