指腹为婚指腹為婚
指腹为婚 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 指腹为婚 trong tiếng Việt
đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái (thành ngữ)
đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái (thành ngữ)