知错能改知錯能改 zhī cuò néng gǎi 知错能改 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 知错能改 trong tiếng Việt nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi (thành ngữ) 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan