指手划脚
khoa tay múa chân khi nói (thành ngữ); giải thích bằng cách khoa tay; chỉ trích hoặc ra lệnh một cách tuỳ tiện; cũng viết 指手畫腳|指手画脚
khoa tay múa chân khi nói (thành ngữ); giải thích bằng cách khoa tay; chỉ trích hoặc ra lệnh một cách tuỳ tiện; cũng viết 指手畫腳|指手画脚
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoa tay múa chân (thành ngữ); giải thích bằng cách vung tay; phê phán hoặc ra lệnh một cách tuỳ tiện
›指着和尚骂秃子zhǐ zhe hé shang mà tū zinghĩa đen: chửi người hói đầu trong khi chỉ vào thầy tu (thành ngữ); nghĩa bóng: mỉa mai gián tiếp; chỉ…
›振振有辞zhèn zhèn yǒu cínói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình; cũng viết 振振有詞|振振有词
›指桑骂槐zhǐ sāng mà huáinghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe; nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp; đưa ra lời buộc tội…
›指挥有方,人人乐从zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóngChỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)
›指鸡骂狗zhǐ jī mà gǒunghĩa đen: chỉ gà mắng chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phê bình gián tiếp
›指鹿作马zhǐ lù zuò mǎcầm lộc nói ngựa (thành ngữ); cố tình lật ngược sự thật
›振振有词zhèn zhèn yǒu cínói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.