咫尺天涯
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành
›只争朝夕zhǐ zhēng zhāo xī(thành ngữ) tranh thủ từng phút; tận dụng tối đa thời gian của mình
›周游列国zhōu yóu liè guódu hành qua nhiều quốc gia (thành ngữ); cuộc du hành; ám chỉ chuyến du hành của Khổng Tử
›哲人其萎zhé rén qí wěimột người thông thái đã qua đời (thành ngữ)
›啧啧称奇zé zé chēng qítặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ); kinh ngạc
›嘴快心直zuǐ kuài xīn zhíthẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
›只言片语zhī yán piàn yǔ(thành ngữ) chỉ một hai lời; vài cụm từ rời rạc
›只要功夫深,铁杵磨成针zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēnNếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.