指点江山
bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ); đưa thế giới trở về đúng trật tự; phán xét mọi việc
bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ); đưa thế giới trở về đúng trật tự; phán xét mọi việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe; nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp; đưa ra lời buộc tội…
›指挥有方,人人乐从zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóngChỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)
›指手画脚zhǐ shǒu huà jiǎokhoa tay múa chân (thành ngữ); giải thích bằng cách vung tay; phê phán hoặc ra lệnh một cách tuỳ tiện
›振振有词zhèn zhèn yǒu cínói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình
›振振有辞zhèn zhèn yǒu cínói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình; cũng viết 振振有詞|振振有词
›捉襟见肘zhuō jīn jiàn zhǒunghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được
›指鹿为马zhǐ lù wéi mǎbiến lộc thành ngựa (thành ngữ); cố tình xuyên tạc
›指鹿作马zhǐ lù zuò mǎcầm lộc nói ngựa (thành ngữ); cố tình lật ngược sự thật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.