Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
能说会道
néng shuō huì dào

nói rất giỏi (thành ngữ); tài ăn nói

Thành ngữ
能写善算
néng xiě shàn suàn

biết chữ và giỏi tính toán (thành ngữ)

Thành ngữ
能言善辩
néng yán shàn biàn

dẻo miệng (thành ngữ); khéo ăn nói

Thành ngữ
能者多劳
néng zhě duō láo

(thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)

Thành ngữ
年富力强
nián fù lì qiáng

trẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ)

Thành ngữ
年复一年
nián fù yī nián

(thành ngữ) qua nhiều năm; năm này qua năm khác

Thành ngữ
年高德劭
nián gāo dé shào

tuổi cao đức trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
年功加俸
nián gōng jiā fèng

tăng lương theo thâm niên làm việc trong năm (thành ngữ)

Thành ngữ
拈花惹草
niān huā rě cǎo

nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: trăng hoa; thường xuyên lui tới kỹ viện; phóng túng

Thành ngữ
年久失修
nián jiǔ shī xiū

cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng (thành ngữ); đổ nát

Thành ngữ
年老力衰
nián lǎo lì shuāi

già yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
年老体弱
nián lǎo tǐ ruò

già yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
念念不忘
niàn niàn bù wàng

luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
粘皮带骨
nián pí dài gǔ

(cổ) (thành ngữ) mơ hồ; thiếu quyết đoán; ì ạch

Thành ngữ
年轻力壮
nián qīng lì zhuàng

trẻ và khỏe (thành ngữ)

Thành ngữ
年轻气盛
nián qīng qì shèng

đầy sức sống tuổi trẻ (thành ngữ); trong thời kỳ thanh xuân

Thành ngữ
鸟不拉屎,鸡不生蛋
niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn

nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
鸟不生蛋,狗不拉屎
niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ

nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng

Thành ngữ
鸟尽弓藏
niǎo jìn gōng cáng

nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng

Thành ngữ
鸟枪换炮
niǎo qiāng huàn pào

súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể

Thành ngữ
鸟语花香
niǎo yǔ huā xiāng

nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp

Thành ngữ
逆耳之言
nì ěr zhī yán

lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng; sự thật không muốn nghe

Thành ngữ
蹑手蹑脚
niè shǒu niè jiǎo

đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ)

Thành ngữ
捏一把汗
niē yī bǎ hàn

toát mồ hôi lạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
捏一把冷汗
niē yī bǎ lěng hàn

toát mồ hôi lạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
泥古不化
nì gǔ bù huà

bảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)

Thành ngữ
逆来顺受
nì lái shùn shòu

cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay trước sự lăng mạ, ngược đãi, sỉ nhục, v.v

Thành ngữ
呢喃细语
ní nán xì yǔ

thì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm

Thành ngữ
宁拆十座庙,不毁一桩婚
nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
拧成一股绳
níng chéng yī gǔ shéng

vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau

Thành ngữ