Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nói rất giỏi (thành ngữ); tài ăn nói
biết chữ và giỏi tính toán (thành ngữ)
dẻo miệng (thành ngữ); khéo ăn nói
(thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)
trẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ)
(thành ngữ) qua nhiều năm; năm này qua năm khác
tuổi cao đức trọng (thành ngữ)
tăng lương theo thâm niên làm việc trong năm (thành ngữ)
nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: trăng hoa; thường xuyên lui tới kỹ viện; phóng túng
cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng (thành ngữ); đổ nát
già yếu (thành ngữ)
già yếu (thành ngữ)
luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)
(cổ) (thành ngữ) mơ hồ; thiếu quyết đoán; ì ạch
trẻ và khỏe (thành ngữ)
đầy sức sống tuổi trẻ (thành ngữ); trong thời kỳ thanh xuân
nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng
nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng
nghĩa đen: chim hết thì cất cung (thành ngữ); nghĩa bóng: trừ khử người khi họ đã hết giá trị lợi dụng
súng săn chim thay bằng đại bác (thành ngữ); trang bị cải thiện đáng kể
nghĩa đen: chim hót hoa thơm (thành ngữ); nghĩa bóng: sự mê say của ngày xuân tươi đẹp
lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật đau lòng; sự thật không muốn nghe
đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ)
toát mồ hôi lạnh (thành ngữ)
toát mồ hôi lạnh (thành ngữ)
bảo thủ và không thể thích nghi (thành ngữ)
cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay trước sự lăng mạ, ngược đãi, sỉ nhục, v.v
thì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm
thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau