庸人庸福
người ngốc có phúc (thành ngữ)
người ngốc có phúc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối…
›延颈企踵yán jǐng qǐ zhǒngđứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó
›引以为傲yǐn yǐ wéi àocảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)
›引以为憾yǐn yǐ wéi hàncoi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)
›引以为戒yǐn yǐ wéi jiècoi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ
›引以为荣yǐn yǐ wéi róngxem đó là vinh dự (thành ngữ)
›引吭高歌yǐn háng gāo gēhát vang ở mức cao nhất (thành ngữ)
›引水入墙yǐn shuǐ rù qiángnghĩa đen: dẫn nước vào tường; tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.