勇气可嘉
dũng cảm đáng khen (thành ngữ)
dũng cảm đáng khen (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào; không bị động đến
›原形毕露yuán xíng bì lùdanh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
›又想当婊子又想立牌坊yòu xiǎng dāng biǎo zi yòu xiǎng lì pái fāngnghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn…
›又红又肿yòu hóng yòu zhǒngbị đỏ và sưng (thành ngữ)
›又要马儿跑,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎonghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc…
›冤有头,债有主yuān yǒu tóu , zhài yǒu zhǔmỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ); khi giải quyết tranh chấp không…
›冤家路窄yuān jiā lù zhǎinghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
›冤家对头yuān jiā duì tóukẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.