义正辞严
(thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải
(thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo; làm phách; hung hăng càn quấy
›义愤填膺yì fèn tián yīngphẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
›义愤填胸yì fèn tián xiōngphẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
›义无反顾yì wú fǎn gùchính nghĩa không cho phép quay đầu lại (thành ngữ); làm tròn trách nhiệm không do dự; không đầu hàng; theo…
›义之所在yì zhī suǒ zàicông lý có mặt ở khắp mọi nơi (thành ngữ)
›义不容辞yì bù róng cíkhông thể chối từ mà không ô nhục (thành ngữ); nhiệm vụ không thể chối từ; trách nhiệm bắt buộc
›羊质虎皮yáng zhì hǔ pínghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất; kẻ khoác lác
›羊触藩篱yáng chù fān líví như sừng dê mắc vào hàng rào (thành ngữ trong Kinh Dịch 易經|易经); tiến thoái lưỡng nan; không có lối thoát…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.