以直报怨,以德报德
lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông
›以眼还眼,以牙还牙yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yámắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông…
›以言代法yǐ yán dài fǎlấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
›以汤沃沸yǐ tāng wò fèixử lý tình huống kém (thành ngữ)
›以示警戒yǐ shì jǐng jièđể làm lời cảnh báo (thành ngữ)
›以泪洗面yǐ lèi xǐ miànrửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)
›以礼相待yǐ lǐ xiāng dàiđối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)
›以权谋私yǐ quán móu sīdùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.