一意孤行
kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều
kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp
›一心二用yī xīn èr yònglàm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý
›一手交钱,一手交货yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huònghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn…
›一成不变yī chéng bù biàn(thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
›一心一德yī xīn yī démột lòng một dạ (thành ngữ)
›一技之长yī jì zhī chángthành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ)
›一把屎一把尿yī bǎ shǐ yī bǎ niàochịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)
›一年被蛇咬十年怕井绳yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéngmột lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: một lần bị tổn thương, mười lần cảnh giác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.