一意孤行
一意孤行 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 一意孤行 trong tiếng Việt
kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều
kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều