一掷千金
nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa
nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại
›一文不值yī wén bù zhívô giá trị (thành ngữ); không có tác dụng gì
›一拍即合yī pāi jí hénghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp
›一拍两散yī pāi liǎng sàn(thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời
›一日不见,如隔三秋yī rì bù jiàn , rú gé sān qiūmột ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)
›一日之计在于晨yī rì zhī jì zài yú chénlập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày
›一日之雅yī rì zhī yǎnghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: quen biết xã giao
›一日千里yī rì qiān lǐnghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.