用武之地
đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)
đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đất khách quê người (thành ngữ); sống xa xứ
›异曲同工yì qǔ tóng gōngkhác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác…
›由俭入奢易,由奢入俭难yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán(thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ
›异口同声yì kǒu tóng shēngnhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)
›异想天开yì xiǎng tiān kāi(thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng
›异军突起yì jūn tū qǐnổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)
›异香扑鼻yì xiāng pū bímùi hương lạ xông vào mũi (thành ngữ)
›玉石俱焚yù shí jù fénđốt cả ngọc và đá; phá hủy không phân biệt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.