有过之而无不及
không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn
không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sợ nhiều hơn là hại (thành ngữ); vượt qua trải nghiệm đáng sợ mà không gặp rủi ro
›有福同享,有难同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāngCùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu
›有福同享,有祸同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāngCùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu
›有眼无珠yǒu yǎn wú zhū(thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều…
›有钱能使鬼推磨yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mònghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ…
›有头有尾yǒu tóu yǒu wěicó đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
›有头无尾yǒu tóu wú wěi(thành ngữ) không hoàn thành việc đã bắt đầu
›有缘无分yǒu yuán wú fèncó duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.