一知半解
biết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu
biết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật…
›一碗水端平yī wǎn shuǐ duān píngnghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng
›一笔不苟yī bǐ bù gǒunghĩa đen: không một nét bút nào cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: viết chữ (thư pháp) mà từng nét đều hoàn hảo
›一盘散沙yī pán sǎn shānghĩa đen: như một đống cát rời rạc; bóng: không thể hợp tác (thành ngữ)
›一病不起yī bìng bù qǐbị bệnh nặng, không bao giờ hồi phục (thành ngữ)
›一矢中的yī shǐ zhòng dìbắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác (thành ngữ)
›一石二鸟yī shí èr niǎomột mũi tên trúng hai đích (thành ngữ)
›一秉虔诚yī bǐng qián chéngmột cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.