一针见血
nghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc
nghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dễ dàng
›一颗老鼠屎坏了一锅汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāngnghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh
›一醉方休yī zuì fāng xiūuống đến say mèm (thành ngữ); say bí tỉ
›一门心思yī mén xīn sidồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ)
›一通百通yī tōng bǎi tōngnắm vững điểm cốt lõi này thì mọi thứ khác sẽ thông suốt (thành ngữ)
›一雨成秋yī yǔ chéng qiūmưa rào bất chợt cuối hè mang theo sự đến đột ngột của mùa thu (thành ngữ)
›一雪前耻yī xuě qián chǐrửa sạch nỗi nhục trước đây (thành ngữ)
›一辞莫赞yī cí mò zàncạn lời trước điều gì đó hoàn hảo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.