Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有福同享,有难同当有福同享,有難同當

yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng

有福同享,有难同当 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有福同享,有难同当 trong tiếng Việt

Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu

Tra từ liên quan