有福同享,有难同当有福同享,有難同當 yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng 有福同享,有难同当 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 有福同享,有难同当 trong tiếng Việt Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan