以资证明
để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm gương (thành ngữ); làm mẫu
›以邻为壑yǐ lín wéi hèdùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)
›以防万一yǐ fáng wàn yīphòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống
›以示警戒yǐ shì jǐng jièđể làm lời cảnh báo (thành ngữ)
›以貌取人yǐ mào qǔ rénđánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
›以讹传讹yǐ é chuán étruyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)
›以身报国yǐ shēn bào guócống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
›以言代法yǐ yán dài fǎlấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.