一元复始
một năm mới bắt đầu (thành ngữ)
một năm mới bắt đầu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đếm năm và mười (thành ngữ); kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết
›一传十,十传百yī chuán shí , shí chuán bǎi(thành ngữ) (tin tức, v.v.) lan truyền nhanh chóng; được phổ biến rộng rãi
›一倡三叹yī chàng sān tàn(văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)
›一刀两断yī dāo liǎng duàn(thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa
›一刀切yī dāo qiēnghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt; một giải pháp cho mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp…
›一个萝卜一个坑yī gè luó bo yī gè kēngnghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy…
›一分一毫yī fēn yī háo(thành ngữ) một chút xíu
›一分为二yī fēn wéi èrmột chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.