Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
以逸待劳以逸待勞

yǐ yì dài láo

以逸待劳 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 以逸待劳 trong tiếng Việt

nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức; dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)

Tra từ liên quan