Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有福同享,有祸同当有福同享,有禍同當

yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng

有福同享,有祸同当 là gì?

有福同享,有祸同当 [yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng] có nghĩa là Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有福同享,有祸同当 trong tiếng Việt

  1. Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ)
  2. dù tốt hay xấu

Cách đọc và ghi nhớ 有福同享,有祸同当

有福同享,有祸同当 được đọc là yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan