以夷制夷
dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp); Sử dụng khoa học và công nghệ phương Tây để chống lại sự xâm lược của chủ nghĩa đế…
dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp); Sử dụng khoa học và công nghệ phương Tây để chống lại sự xâm lược của chủ nghĩa đế…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子)…
›以其人之道,还治其人之身yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēndùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1])…
›以儆效尤yǐ jǐng xiào yóu(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác
›以史为鉴yǐ shǐ wéi jiànhọc từ lịch sử (thành ngữ)
›以小人之心,度君子之腹yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fùlấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)
›以小挤大yǐ xiǎo jǐ dàdự án nhỏ lấn át dự án lớn (thành ngữ)
›以少胜多yǐ shǎo shèng duōlấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu
›以弱胜强yǐ ruò shèng qiángdùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.