Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有得有失

yǒu dé yǒu shī

有得有失 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有得有失 trong tiếng Việt

được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi

Tra từ liên quan