有得有失 yǒu dé yǒu shī 有得有失 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 有得有失 trong tiếng Việt được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan