有得有失
được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi
được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí
›有征无战yǒu zhēng wú zhànthắng mà không cần đấu (thành ngữ)
›有志竟成yǒu zhì jìng chéngkiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
›有志者事竟成yǒu zhì zhě shì jìng chéngngười thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
›有宝何必人前夸yǒu bǎo hé bì rén qián kuāKhông cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)
›有情人终成眷属yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔtình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
›有害无益yǒu hài wú yìcó hại mà không có ích (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
›有情有义yǒu qíng yǒu yìtình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.