一字千金
một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá
một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian (thành ngữ); nghĩa…
›一字一泪yī zì yī lèimỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)
›一字褒贬yī zì bāo biǎnnghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ
›一字不提yī zì bù tíkhông nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)
›一寸光阴一寸金yī cùn guāng yīn yī cùn jīn(thành ngữ) thời gian quý báu
›一失足成千古恨yī shī zú chéng qiān gǔ hènmột bước sảy chân, hối hận ngàn đời (thành ngữ)
›一家人不说两家话yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huànghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác…
›一如既往yī rú jì wǎng(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.