一则以喜,一则以忧
(thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng
(thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)
›一刻千金yī kè qiān jīn(thành ngữ) thời gian là vàng; từng phút đều quý giá
›一切就绪yī qiè jiù xùmọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)
›一分耕耘,一分收获yī fēn - gēng yún , yī fēn - shōu huò(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy
›一反常态yī fǎn cháng tàithay đổi hoàn toàn so với bình thường (thành ngữ); rất không đặc trưng; hoàn toàn khác thường; không đúng…
›一反往常yī fǎn wǎng cháng(thành ngữ) trái với thường lệ
›一分一毫yī fēn yī háo(thành ngữ) một chút xíu
›一刀切yī dāo qiēnghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt; một giải pháp cho mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.