一醉方休
uống đến say mèm (thành ngữ); say bí tỉ
uống đến say mèm (thành ngữ); say bí tỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mưa rào bất chợt cuối hè mang theo sự đến đột ngột của mùa thu (thành ngữ)
›一蹶不振yī jué bù zhènmột lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn; sụp đổ ngay lập tức…
›一蹴而就yī cù ér jiùđến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công ngay lập tức; đạt kết quả nhanh chóng
›一蹴即至yī cù jí zhìnghĩa đen: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dễ dàng
›一饮而尽yī yǐn ér jìnuống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)
›一针见血yī zhēn jiàn xiěnghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc
›一门心思yī mén xīn sidồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ)
›一通百通yī tōng bǎi tōngnắm vững điểm cốt lõi này thì mọi thứ khác sẽ thông suốt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.