一字不提
không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)
không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)
›一字千金yī zì qiān jīnmột chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo…
›一夫当关,万夫莫开yī fū - dāng guān , wàn fū - mò kāi(thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được
›一家人不说两家话yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huànghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác…
›一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīnnghĩa đen: một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian (thành ngữ); nghĩa…
›一夕数惊yī xī shù jīngnghĩa đen: hết sợ hãi này đến sợ hãi khác trong một đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: sống trong sợ hãi
›一夔已足yī kuí yǐ zúmột người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)
›一山不容二虎yī shān bù róng èr hǔnghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.