势不可当
không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại
không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích
›势如破竹shì rú pò zhúnhư dao nóng cắt bơ (thành ngữ); với sức mạnh không thể cản nổi
›十恶不赦shí è bù shèác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác
›势均力敌shì jūn - lì dí(thành ngữ) thực lực ngang nhau
›势成骑虎shì chéng qí hǔcưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa là khó dừng lại giữa chừng
›十指不沾阳春水shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐkhông cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng
›势在必得shì zài bì déquyết tâm phải thắng (thành ngữ)
›势在必行shì zài bì xíngtình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết; bắt buộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.