身首异处
bị chém đầu (thành ngữ)
bị chém đầu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
›身临其境shēn lín qí jìng(thành ngữ) tự mình trải nghiệm; thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)
›身经百战shēn jīng bǎi zhànnghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ); nghĩa bóng: có kinh nghiệm; lão luyện
›身无分文shēn wú fēn wénkhông một xu dính túi (thành ngữ)
›身正不怕影子斜shēn zhèng bù pà yǐng zi xiénghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực…
›身教胜于言教shēn jiào shèng yú yán jiàodạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ); hành động nói to hơn lời nói
›身怀六甲shēn huái liù jiǎmang thai (thành ngữ)
›身心交瘁shēn xīn jiāo cuìmệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.