时代不同,风尚不同
thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy
thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời vận xấu, số phận không may (thành ngữ)
›时不我待shí bù wǒ dàithời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)
›时来运转shí lái yùn zhuǎnthời đến, vận đổi (thành ngữ); gặp may mắn; thay đổi tích cực
›时不再来shí bù zài láiThời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại. (thành ngữ)
›时势造英雄shí shì zào yīng xióngThời thế tạo anh hùng (thành ngữ). Xu hướng sự kiện đưa ra người anh hùng
›时日无多shí rì wú duōthời gian còn hạn chế (thành ngữ)
›时至今日shí zhì jīn rì(thành ngữ) cho đến hiện tại; ngay cả bây giờ; bây giờ (đối lập với quá khứ); vào thời điểm muộn này
›是骡子是马,牵出来遛遛shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liunghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.