事半功倍
một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi khâu sau này
một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi khâu sau này
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
›事怕行家shì pà háng jiāchuyên gia luôn làm công việc tốt nhất (thành ngữ)
›事在人为shì zài rén wéisự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); đó là vấn đề nỗ lực của bản thân; Với nỗ lực, con người có thể…
›事到临头shì dào lín tóukhi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)
›事后聪明shì hòu cōng mingkhôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được
›事不关己shì bù guān jǐmột việc không liên quan đến bản thân (thành ngữ)
›什么风把你吹来的shén me fēng bǎ nǐ chuī lái deGió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)
›事危累卵shì wēi lěi luǎnnghĩa đen: sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.