身先朝露
cơ thể sẽ đi cùng sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
cơ thể sẽ đi cùng sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán (thành ngữ); ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác
›身心交病shēn xīn jiāo bìngmệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
›身心交瘁shēn xīn jiāo cuìmệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
›身正不怕影子斜shēn zhèng bù pà yǐng zi xiénghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực…
›身经百战shēn jīng bǎi zhànnghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ); nghĩa bóng: có kinh nghiệm; lão luyện
›身在福中不知福shēn zài fú zhōng bù zhī fúsống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc
›身不由己shēn bù yóu jǐkhông có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn
›身怀六甲shēn huái liù jiǎmang thai (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.