事不关己,高高挂起
cảm thấy không liên quan và để mọi chuyện yên (thành ngữ)
cảm thấy không liên quan và để mọi chuyện yên (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một việc không liên quan đến bản thân (thành ngữ)
›事不过三shì bù guò sān(thành ngữ) một việc không nên thử quá ba lần; đừng lặp lại sai lầm nhiều lần; (thành ngữ) chuyện xấu không…
›事无巨细shì wú jù xìnghĩa đen: sự việc không phân lớn nhỏ (thành ngữ); hiểu bóng: xử lý bất kỳ việc gì, không kể quan trọng hay…
›事到临头shì dào lín tóukhi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)
›事在人为shì zài rén wéisự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); đó là vấn đề nỗ lực của bản thân; Với nỗ lực, con người có thể…
›事与愿违shì yǔ yuàn wéisự việc không như mong muốn (thành ngữ)
›事过境迁shì guò jìng qiānVấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; Chuyện đã qua rồi
›事半功倍shì bàn gōng bèimột nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.