身在福中不知福
sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc
sống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực…
›身在曹营心在汉shēn zài Cáo yíng xīn zài Hànsống ở doanh trại Tào mà lòng ở Hán (thành ngữ); ở một nơi nhưng lòng mong mỏi nơi khác
›身不由己shēn bù yóu jǐkhông có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn
›身无分文shēn wú fēn wénkhông một xu dính túi (thành ngữ)
›身临其境shēn lín qí jìng(thành ngữ) tự mình trải nghiệm; thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)
›身体力行shēn tǐ lì xíngthực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
›身先朝露shēn xiān zhāo lùcơ thể sẽ đi cùng sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
›身心交病shēn xīn jiāo bìngmệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.