莘莘学子
rất nhiều học sinh (thành ngữ)
rất nhiều học sinh (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những…
›虱多不痒shī duō bù yǎngnhiều chấy rận nhưng không lo lắng (thành ngữ); không cần bận tâm về một khoản nợ khi có quá nhiều khoản…
›肃然起敬sù rán qǐ jìngcảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)
›色胆包天sè dǎn bāo tiānham muốn tục tĩu đến mức táo tợn; trụy lạc (thành ngữ)
›色厉词严sè lì cí yánnghiêm khắc cả về vẻ ngoài lẫn lời nói (thành ngữ)
›色厉内荏sè lì nèi rěnnghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ); bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát…
›色令智昏sè lìng zhì hūnmất lý trí vì dục vọng; điên cuồng vì tình dục (thành ngữ)
›舜日尧年Shùn rì Yáo niánThời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.