身体力行
thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) tự mình trải nghiệm; thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)
›身教胜于言教shēn jiào shèng yú yán jiàodạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ); hành động nói to hơn lời nói
›身在福中不知福shēn zài fú zhōng bù zhī fúsống trong phúc mà không biết hưởng (thành ngữ); không biết mình đang hạnh phúc
›身不由己shēn bù yóu jǐkhông có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn
›身首异处shēn shǒu yì chùbị chém đầu (thành ngữ)
›身经百战shēn jīng bǎi zhànnghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ); nghĩa bóng: có kinh nghiệm; lão luyện
›身无分文shēn wú fēn wénkhông một xu dính túi (thành ngữ)
›身正不怕影子斜shēn zhèng bù pà yǐng zi xiénghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.