十赌九输
nghĩa đen: đánh bạc mười lần thua chín lần (thành ngữ); nghĩa bóng: cờ bạc là trò ngu ngốc
nghĩa đen: đánh bạc mười lần thua chín lần (thành ngữ); nghĩa bóng: cờ bạc là trò ngu ngốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đến phòng chính và vào trong buồng (thành ngữ); nghĩa bóng: dần dần thành thạo; đạt đến trình độ…
›十年树木,百年树人shí nián shù mù , bǎi nián shù rén(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người
›胜者王侯败者寇shèng zhě wáng hóu bài zhě kòukẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc (thành ngữ); lịch sử được viết bởi kẻ chiến thắng
›十指不沾阳春水shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐkhông cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng
›十恶不赦shí è bù shèác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác
›十全十美shí quán shí měihoàn hảo và đẹp đẽ; tuyệt vời (thành ngữ)
›升官发财shēng guān fā cáithăng quan phát tài (thành ngữ)
›升斗小民shēng dǒu xiǎo mín(thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.