世代相传
truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền
truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: trên có người già, dưới có trẻ nhỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chăm sóc cả cha mẹ già và con…
›世态炎凉shì tài yán liángsự đời ấm lạnh (thành ngữ)
›世风日下shì fēng rì xiàđạo đức xã hội ngày càng suy đồi (thành ngữ)
›上贼船shàng zéi chuánnghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm
›上行下效shàng xíng xià xiàocấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)
›上气不接下气shàng qì bù jiē xià qìthở không ra hơi (thành ngữ); thở hổn hển
›上梁不正下梁歪shàng liáng bù zhèng xià liáng wāinghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ); nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật…
›上有政策,下有对策shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cèbên trên có chính sách, bên dưới có đối sách (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.