什么风把你吹来的
Gió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)
Gió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả…
›事到临头shì dào lín tóukhi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)
›伸手不见五指shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐtối đen như mực (thành ngữ)
›似是而非sì shì ér fēitưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
›似水年华sì shuǐ nián huánăm tháng trôi qua như nước (thành ngữ)
›似笑非笑sì xiào fēi xiàonhư cười mà không phải cười (thành ngữ)
›事过境迁shì guò jìng qiānVấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; Chuyện đã qua rồi
›事与愿违shì yǔ yuàn wéisự việc không như mong muốn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.