神憎鬼厌
(thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh
(thành ngữ) đáng ghét; đáng khinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mưu lược thần kỳ và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ); kế hoạch tài tình; vô cùng khéo léo trong mưu kế
›神差鬼使shén chāi guǐ shǐtác động của thần thánh và ma quỷ (thành ngữ); sự kiện khó giải thích đòi hỏi lời giải thích siêu nhiên; sự…
›神清气爽shén qīng qì shuǎng(thành ngữ) tràn đầy sức sống; thư thái và tỉnh táo
›神女有心,襄王无梦shén nǚ yǒu xīn , Xiāng Wáng wú mèngnghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người…
›神劳形瘁shén láo xíng cuìkiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác (thành ngữ)
›神出鬼没shén chū guǐ mònghĩa đen: xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ (thành ngữ); nghĩa bóng: khó nắm bắt
›神乎其技shén hū qí jì(thành ngữ) xuất sắc; cực kỳ khéo léo; tài hoa
›神通广大shén tōng guǎng dà(thành ngữ) có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.