师出无名
nghĩa đen: ra trận mà không có lý do chính đáng (thành ngữ); hành động không có sự biện minh
nghĩa đen: ra trận mà không có lý do chính đáng (thành ngữ); hành động không có sự biện minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có lý do đủ để xuất quân (thành ngữ); làm việc gì đó có lý do chính đáng; có chính nghĩa
›山高水险shān gāo shuǐ xiǎnnghĩa đen: núi cao và nước xiết; đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)
›山青水灵shān qīng shuǐ língnghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động
›山长水远shān cháng shuǐ yuǎn(thành ngữ) hành trình dài và gian khổ
›山穷水尽shān qióng shuǐ jìnnúi cùng sông tận (thành ngữ); đường cùng; không có lối thoát
›山清水秀shān qīng shuǐ xiùnghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình
›山明水秀shān míng shuǐ xiùnghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn
›山中无老虎,猴子称大王shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wángtrong xứ sở không có hổ, khỉ làm vua (thành ngữ); (tuỳ nguồn, từ cuối có thể là 大王[da4 wang2] hoặc 大王[dai4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.