深信不疑
tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó
tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
căm ghét cay đắng (thành ngữ); hận thù không đội trời chung; ghê tởm; điều tối kỵ
›深不可测shēn bù kě cèsâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò; khó hiểu; bí ẩn và không thể dự đoán
›深藏若虚shēn cáng ruò xūche giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ); nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình; giấu tài năng
›水至清则无鱼,人至察则无徒shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú(thành ngữ) nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn
›深入人心shēn rù rén xīnđi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)
›深入浅出shēn rù qiǎn chūgiải thích vấn đề phức tạp bằng cách đơn giản (thành ngữ); (ngôn ngữ) đơn giản và dễ hiểu
›深情厚意shēn qíng hòu yìtình yêu sâu sắc, tình bạn rộng lượng (thành ngữ)
›深更半夜shēn gēng bàn yègiữa đêm khuya (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.