深恶痛绝 là gì?
深恶痛绝 [shēn wù tòng jué] có nghĩa là căm ghét cay đắng (thành ngữ); hận thù không đội trời chung; ghê tởm; điều tối kỵ.
Nghĩa của từ 深恶痛绝 trong tiếng Việt
- căm ghét cay đắng (thành ngữ)
- hận thù không đội trời chung
- ghê tởm
- điều tối kỵ
Cách đọc và ghi nhớ 深恶痛绝
深恶痛绝 được đọc là shēn wù tòng jué, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “căm ghét cay đắng (thành ngữ); hận thù không đội trời chung; ghê tởm; điều tối kỵ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .