Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
深恶痛绝深惡痛絕

shēn wù tòng jué

深恶痛绝 là gì?

深恶痛绝 [shēn wù tòng jué] có nghĩa là căm ghét cay đắng (thành ngữ); hận thù không đội trời chung; ghê tởm; điều tối kỵ.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 深恶痛绝 trong tiếng Việt

  1. căm ghét cay đắng (thành ngữ)
  2. hận thù không đội trời chung
  3. ghê tởm
  4. điều tối kỵ

Cách đọc và ghi nhớ 深恶痛绝

深恶痛绝 được đọc là shēn wù tòng jué, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “căm ghét cay đắng (thành ngữ); hận thù không đội trời chung; ghê tởm; điều tối kỵ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan