Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
食不厌精,脍不厌细食不厭精,膾不厭細

shí bù yàn jīng , kuài bù yàn xì

食不厌精,脍不厌细 là gì?

食不厌精,脍不厌细 [shí bù yàn jīng , kuài bù yàn xì] có nghĩa là nghĩa đen: ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: kén chọn về đồ ăn.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 食不厌精,脍不厌细 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
  2. nghĩa bóng: kén chọn về đồ ăn

Cách đọc và ghi nhớ 食不厌精,脍不厌细

食不厌精,脍不厌细 được đọc là shí bù yàn jīng , kuài bù yàn xì, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: kén chọn về đồ ăn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan