Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
身临其境身臨其境

shēn lín qí jìng

身临其境 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 身临其境 trong tiếng Việt

(thành ngữ) tự mình trải nghiệm; thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)

Tra từ liên quan