石沉大海
nghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm
nghĩa đen: ném đá chìm xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hồi âm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ (thành ngữ); nghĩa bóng: khó nắm bắt
›神女有心,襄王无梦shén nǚ yǒu xīn , Xiāng Wáng wú mèngnghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người…
›神魂颠倒shén hún diān dǎonghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ
›瞬息万变shùn xī wàn biàntrong thoáng chốc, muôn vàn thay đổi (thành ngữ); thay đổi lớn và nhanh chóng
›碎心裂胆suì xīn liè dǎnsợ chết khiếp (thành ngữ)
›硕果仅存shuò guǒ jǐn cúnchỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại
›神乎其技shén hū qí jì(thành ngữ) xuất sắc; cực kỳ khéo léo; tài hoa
›神劳形瘁shén láo xíng cuìkiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.